Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 595 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Đồng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  4. Lâm Xuân Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1959 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Châm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Cư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Khoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Đơn vị: K7 - Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Nha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Phán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  2. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  3. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  4. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969