Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Xuân Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Phủ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 965 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 252 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Vịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969