Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Ngô Xuân Hóa”.
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1986 Quê quán: Phùng Công - Châu Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngọ Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/3/1973
- Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1973
- Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972
- Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972
- Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972