Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Ngô Xuân Đờn”.

  1. Ngô Xuân Dơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Dơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Đông Năm sinh: 11/ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Đồng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Động Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Đồng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã 11 - K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Đồng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Đờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Đoàn bộ C01, gần T4 phía tây đường 14