Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Ngô Vi Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Vi Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Phượng Vĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Vi Chinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Vi Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Vi Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Vi Đớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Bá Vi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Ngô Vĩ Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Vi Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Linh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Trí Vỉ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Chừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Quốc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Ngô Sĩ Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Chên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Vi Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1967 Tại trận địa