Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Ngô Văn Vượng”.

  1. Ngô Văn Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 109 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Vượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/ An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: C.Thắng - Bình Thông - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Vượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1967