Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Ngô Văn Vĩnh”.

  1. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3775 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Vịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Ngô Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/4/1971
  3. Ngô Văn Vinh (Vịnh, Vĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960
  4. Ngô Văn Vinh (Vịnh, Vĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960
  5. Ngô Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 25/2/1971