Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Ngô Văn Tu”.

  1. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 10 · Hàng 1T Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tươi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Ngô văn tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM153 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 96 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM122 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM42 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1967