Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Ngô Văn Tu”.

  1. Ngô Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1949 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tuyên Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1967