Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Ngô Văn Tu”.

  1. Ngô Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Địa Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hà Vĩnh - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 334 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Túy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 8 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Túy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T156 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1967