Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Ngô Văn Tu”.

  1. Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 282 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô E Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Từ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1984 Quê quán: Soài Riêng, Soài Riêng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1980 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1967