Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Ngô Văn Trình”.

  1. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 127 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Trinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H2 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 147A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM383 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM85 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Nam Văn - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974
  2. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974
  3. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/1/1975
  4. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974