Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Ngô Văn Tiêu”.

  1. Ngô văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tiễu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/9/1951 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 100 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')