Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Ngô Văn Thu”.
- Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 21 · Hàng 2T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 159B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thướt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thọ nghiệp - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Điện Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.