Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Ngô Văn Thuỵ”.

  1. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thuỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 148 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 86 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 841 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bàng Na- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1971
  2. Ngô Văn Thuỵ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 13/9/1972 Lô 9 Số 86