Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Ngô Văn Thìn”.

  1. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phong Vân - Quốc Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Thin Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 24/06/1978 3734
  2. Ngô Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thái Nguyên- Hy sinh: 21/10/1971