Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Ngô Văn Thìn”.

  1. Ngô Văn Thìn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3734 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thìn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/7/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 476 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Thin Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 24/06/1978 3734
  2. Ngô Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thái Nguyên- Hy sinh: 21/10/1971