Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Ngô Văn Thân”.

  1. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Long Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 211 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1125 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 809 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. ngô văn thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: thuỷ phù, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2.4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Vạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  2. Ngô Văn Thân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Tiên Phong, Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: 71.94.01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 32; Khối 0