Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Ngô Văn Thán”.

  1. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1159 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 484 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 3A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 144 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu H1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 234 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1988 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  2. Ngô Văn Thân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Tiên Phong, Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: 71.94.01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 32; Khối 0