Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Ngô Văn Từa”.

  1. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Đơn vị: C1 Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 10 · Hàng 1T Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Từa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Ngô Văn Từa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Nhân, Yên Hồ
  3. Ngô Văn Từa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Nhân, Yên Hồ
  4. Ngô Văn Từa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Nhân, Yên Hồ