Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Ngô Văn Tĩnh”.

  1. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 553 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 158 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn tính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tinh (Tính) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Hy sinh: 17/3/1975
  2. Ngô Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/75
  3. Ngô Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua
  4. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975
  5. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975
→ Xem cả 6 người trong các danh sách