Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Ngô Văn Tùy”.
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Túy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 8 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
- Ngô Văn Túy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T156 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô văn tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 24 - K 10 Q.Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1967 Buôn Mbrê, H6, Đắk Lắk
- Ngô Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971
- Ngô Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971
- Ngô Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971