Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Ngô Văn Tích”.

  1. Ngô Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Ngô văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)