Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Ngô Văn Suống”.

  1. Ngô Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngọ Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Sương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Sương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Sướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Sướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Văn Sướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Cầm- Hiệp Hòa- Hà Bắc (22-94)04
  3. Ngô Văn Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 30/6/1966
  4. Ngô Văn Suống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Thới- Tranh Tri- Hy sinh: 30/6/1966
  5. Ngô Văn Sướng Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Xuân Cầm, Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (22-94)04 Hàng 3; Ô 4; Số 54; Khối 0