Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Văn Sự”.

  1. Ngô Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngọ Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Sương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Ngô văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 310 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Sương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Sức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Sửu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Súng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 Quê quán: Thạch trục - Lâm Giang - Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Sướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Sức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh