Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Ngô Văn Sáu”.

  1. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 57 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 604 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 214 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 296 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1988 Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3109 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1988 Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/02/1947 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Hy sinh: 25/09/1988 3109
  2. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Hy sinh: 25/09/1988 3109
  3. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 2/7/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách