Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Ngô Văn Quảng”.

  1. Ngô văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Quằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 307 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2a Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Quàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 470 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khòn Bát - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1973