Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Ngô Văn Phụ”.

  1. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/02/1961 Quê quán: Gò Công Đông, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/1/1981 Quê quán: Kim Châm - Lạng Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 326 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 210 · Lô Ô tròn III · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 464 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 1966
  2. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972
  3. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972
  4. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972
  5. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972