Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Ngô Văn Phương”.

  1. Ngô Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 464 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngọ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 41 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Phượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Phường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 207 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Khối 50 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  2. Ngô Văn Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Ngô Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1966 Đốc A Màng, A Tóa, A Hạp, Thừa Thiên