Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Ngô Văn Oai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phong Vân - Quốc Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Gát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Phong Vân - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1966 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bót Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngó Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngó Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Ngô Kiêm Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.