Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Ngô Văn Nho”.

  1. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 250 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 250 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 688 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Nhở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/08/1948 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Ngọ Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Nho Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1942 · Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc Hy sinh: 1968