Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Ngô Văn My”.

  1. Ngô Văn My Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 148 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn My Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/8/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 517 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 156 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Mý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên Hy sinh: 28/04/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tút, Khu 6 - Gia LaI