Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Ngô Văn Miện”.

  1. Ngô Văn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Miên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Miêng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/11/1969
  2. Ngô Văn Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 3/10/1969