Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Ngô Văn Môi”.
- Ngô văn Mồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mới Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mới Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/3/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- ngô văn mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mới Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Mọi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Kênh- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 8/9/1972 (02-19)01 Quận Kon Tum
- Ngô Văn Môi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 8/12/1965
- Ngô Văn Môi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 24/8/1965