Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Ngô Văn Lữu”.

  1. Ngô Văn Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 97 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Lữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000