Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Ngô Văn Lợi”.

  1. Ngô Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 189 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 33 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 273 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  16. Ngô văn Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E726 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Lợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 Hy sinh: 18/8/1966
  2. Ngô Văn Lối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/8/1969
  3. Ngô Văn Lối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/8/1969
  4. Ngô Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 29/4/1975
  5. Ngô Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lộc Tấn- Hậu Lộc- Hy sinh: 29/4/1975
→ Xem cả 6 người trong các danh sách