Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Ngô Văn Lũy”.

  1. Ngô Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Ngô văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1101 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 203B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: M Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Ngô Văn Lũy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1968