Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Văn Lê”.

  1. Ngô Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lễ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 652 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 59B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Côi Hạ - Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1985 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Lệch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2054 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 Quê quán: Phú Thọ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lệch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hồng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/8/1974 (14-78)08 Nghĩa trang Viện 2 1/50000
  2. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1968
  3. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Pát Tam Bong- Hy sinh: 30/10/1967