Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Văn Lê”.

  1. Ngô Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hồng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/8/1974 (14-78)08 Nghĩa trang Viện 2 1/50000
  2. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1968
  3. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Pát Tam Bong- Hy sinh: 30/10/1967