Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Ngô Văn Kha”.

  1. Ngọ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Khai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1946 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 239 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Khảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Khắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô văn Khâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Khắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974
  2. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Yên Sơn- Hy sinh: 22/4/1966
  3. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974