Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Ngô Văn Kha”.
- Ngô Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 572 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 252 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974
- Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Yên Sơn- Hy sinh: 22/4/1966
- Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974