Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Ngô Văn Huệ”.

  1. Ngô Văn Huề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Huề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Huệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1619 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Huê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tân Định, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Huê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 10/3/1978 1619
  2. Ngô Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 10/7/1967
  3. Ngô Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thịnh- Hiệp Hà- Hà Bắc Mộ 615, nt 3A