Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Văn Hoan”.

  1. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô văn Hoảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/6/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 16 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 137 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  11. Ngô văn Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 04/06/1948 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1989 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đ E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 4/1975
  2. Ngô Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975
  3. Ngô Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967