Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Văn Hoan”.

  1. NGô Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Ngọ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 393 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hoành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 4/1975
  2. Ngô Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975
  3. Ngô Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967