Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Ngô Văn Hỷ”.

  1. Ngô Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 20/9/1968
  2. Ngô Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 26/9/1968