Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Ngô Văn Hợp”.

  1. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/09/1985 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/5/1969
  2. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/5/1969
  3. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Còn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/5/1969