Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngô Văn Hạ”.

  1. NGô Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1979 Quê quán: Đại an - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thường Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Sơn Động - Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Bằng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/04/1954 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0