Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngô Văn Hạ”.

  1. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 267 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 Đơn vị: D18 - E723 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô văn Hạp. Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H7 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0