Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngô Văn Hạ”.

  1. Ngô Văn Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1982 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Ngô văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0