Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngô Văn Hạ”.

  1. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 92 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0